熊罴之士

xióng pí zhī shìhùng bi chi sĩ

Hán Việt: hùng bi chi sĩ · Pinyin: xióng pí zhī shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻勇士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻勇敢善戰的將士。《書經.康王之誥》:「則亦有熊羆之士,不二心之臣,保乂王家。」《晉書.卷四八.段灼傳》:「陛下誠欲致熊羆之士,不二心之臣,使奮威淮浦,震服蠻荊者,故宜疇咨博采,廣開貢士之路。」也稱為「熊虎之士」。

Cấu tạo: 熊 (hùng) + 羆 (bi) + 之 (chi) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻勇士。

Từ liên quan

Gần nghĩa

熊罴入梦 · 熊罴百万 · 熊罴之旅 · 熊罴之祥 · 熊罴之师 · 熊罴叶梦 · 熊罴之力