熊腰虎背

xióng yāo hǔ bèi hùng yêu hổ bối

Hán Việt: hùng yêu hổ bối · Pinyin: xióng yāo hǔ bèi

Tổng quan

eo gấu lưng hổ | thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Cấu tạo: (hùng) + (yêu) + (hổ) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui eo gấu lưng hổ | thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腰粗壯如熊,背寬厚似虎。形容人的體形魁偉。《三國演義》第九七回:「身長九尺,面黑睛黃,熊腰虎背。」也作「虎背熊腰」、「虎體熊腰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腰粗壮如熊,背宽厚如虎。形容人身体魁梧健壮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"虎背熊腰"。 2.形容人魁梧强壮。

Eng

  • CC-CEDICT waist of a bear and back of a tiger|tough and stocky build
  • Cihui 熊腰虎背 ióngyāohǔbèi f.e. 1. heavy and muscular physical build 2. tough and strong