熊虎之士

xióng hǔ zhī shì hùng hổ chi sĩ

Hán Việt: hùng hổ chi sĩ · Pinyin: xióng hǔ zhī shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (hổ) + (chi) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勇敢善戰的將士。《三國志.卷一六.魏書.杜畿傳》:「方今二賊未滅,戎車亟駕,此自熊虎之士展力之秋也。」《三國演義》第四五回:「瑜曰:『吾之軍士,頗雄壯否?』幹曰:『真熊虎之士也。』」也稱為「熊羆之士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容勇猛的人。

Eng

  • Cihui 熊虎之士 iónghǔzhīshì n. brave warriors