熏陶成性

xūn táo chéng xìng huân đào thành tính

Hán Việt: huân đào thành tính · Pinyin: xūn táo chéng xìng

Tổng quan

(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính | tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Cấu tạo: (huân) + (đào) + (thành) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính | tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熏陶:感化,培养;性:习惯。经常受到某方面的感染而形成的某种习性。
  • Tân Hoa Tự Điển 熏陶感化,培养;性习惯。经常受到某方面的感染而形成的某种习性。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) nurture makes second nature|good habits come by long assimilation
  • Cihui (idiom) nurture makes second nature/good habits come by long assimilation