熙來攘往

xī lái rǎng wǎng hi lai nhương vãng

Hán Việt: hi lai nhương vãng · Pinyin: xī lái rǎng wǎng

Tổng quan

nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ) rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。

Cấu tạo: (hi) + (lai) + (nhương) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ) rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容行人來往眾多,非常熱鬧。《官場現形記》第八回:「只見這弄堂裡面,熙來攘往,轂擊肩摩,那出進的轎子,更覺絡繹不絕。」

Eng

  • CC-CEDICT a place buzzing with activity (idiom)
  • Cihui a place buzzing with activity (idiom)