熙來攘往
hi lai nhương vãng
Hán Việt: hi lai nhương vãng · Pinyin: xī lái rǎng wǎng
Tổng quan
nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ) rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ) rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; tấp nập (qua lại)。 熙熙攘攘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人来人往,非常热闹拥挤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人来人往,非常热闹。
Eng
- CC-CEDICT a place buzzing with activity (idiom)
- Cihui a place buzzing with activity (idiom)