熟练技术

thục luyện kĩ thuật

Hán Việt: thục luyện kĩ thuật

Tổng quan

sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay, mẹo, khoé (để làm gì), thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

Cấu tạo: 熟 (thục) + 練 (luyện) + 技 (kĩ) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kỹ năng
  • Tần suất từ sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay, mẹo, khoé (để làm gì), thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi knack

Eng

  • Tần suất từ knack

Từ liên quan

Gần nghĩa

技术上的 · 技术专家 · 技术人员 · 技术优于 · 技术作物 · 技术发展 · 技术学校 · 技术官僚