熟練技術

thục luyện kĩ thuật

Hán Việt: thục luyện kĩ thuật

Tổng quan

sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay, mẹo, khoé (để làm gì), thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

Cấu tạo: (thục) + (luyện) + (kĩ) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay, mẹo, khoé (để làm gì), thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)