熟能生巧
thục năng sanh xảo
Hán Việt: thục năng sanh xảo · Pinyin: shóu néng shēng qiǎo
Tổng quan
quen tay hay làm (thành ngữ) | thực hành làm nên hoàn hảo
Nghĩa
Việt
- Cihui quen tay hay làm (thành ngữ) | thực hành làm nên hoàn hảo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟練了自然能領悟出竅門。《鏡花緣》第三一回:「俗語說的『熟能生巧』,舅兄昨日讀了一夜,不但他已嚼出此中意味,並且連寄女也都聽會,所以隨問隨答,毫不費事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟练了,就能找到窍门。
Eng
- CC-CEDICT with familiarity you learn the trick (idiom); practice makes perfect
- Cihui 熟能生巧 húnéngshēngqiǎo f.e. skill comes from practice