熟谙
thục am
Hán Việt: thục am · Pinyin: shú ān
Tổng quan
am hiểu; thông thuộc
熟悉; 了解自幼饱读兵书,熟谙战法, 熟谙人情世故。
知道得很詳細。如:「熟諳典故」。也作「熟悉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biết lưu loát
- Cihui thông thạo am hiểu; thông thuộc。熟悉。
- Tần suất từ thông thuộc
- Biên soạn 熟諳 hú'ān v. <wr.> be good at
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道得很詳細。如:「熟諳典故」。也作「熟悉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟悉; 了解自幼饱读兵书,熟谙战法, 熟谙人情世故。
Eng
- Cihui to know sth fluently; well-versed
- Tần suất từ 熟諳 hú'ān v. <wr.> be good at