熟悉

shú xī thục tất

Hán Việt: thục tất · Pinyin: shú xī

Tổng quan

quen thuộc | biết rõ

Cấu tạo: (thục) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen thuộc | biết rõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知道得很詳細。《文明小史》第三五回:「你老兄是書香世族,自己又是個道臺,官場也熟悉,四面的聲氣也通。」也作「熟諳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道得清楚:~情况|我~他|他们彼此很~;了解,使知道得清楚:赛前先~一下场地。

Eng

  • CC-CEDICT to be familiar with; to know well
  • Cihui to be familiar with; to know well

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

熟习 · 熟识 · 熟谙

Từ trái nghĩa

生疏 · 陌生