熱島效應
nhiệt đảo hiệu ứng
Hán Việt: nhiệt đảo hiệu ứng · Pinyin: rè dǎo xiào yìng
Tổng quan
hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu ứng đảo nhiệt đô thị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱島,氣象學上指房子密集、車輛及冷氣特別多、人口密集,且少有綠地的城市。熱島效應指人口密集、汽車及冷氣機密度極高的城市,因環境熱汙染,促使溫度上升,而高出周圍郊區溫度的現象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 城市热岛效应的简称。
Eng
- CC-CEDICT urban heat island effect
- Cihui urban heat island effect