熱忱
nhiệt thầm
Hán Việt: nhiệt thầm · Pinyin: rè chén
Tổng quan
nhiệt tình | đam mê | nhiệt huyết | ấm áp
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệt tình | đam mê | nhiệt huyết | ấm áp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠摯熱心。如:「他做事富有熱忱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热烈的心意热忱欢迎|一片热忱。
Eng
- CC-CEDICT zeal|enthusiasm|ardor|enthusiastic|warmhearted
- Cihui zeal; enthusiasm; ardor; enthusiastic; warmhearted