热情

rè qíngnhiệt tình

Hán Việt: nhiệt tình · Pinyin: rè qíng

Tổng quan

nhiệt tình; niềm nở; nhiệt huyết. lòng nhiệt tình yêu nước. 工作熱情. sự nhiệt tình công tác. 滿腔熱情. nhiệt huyết đầy mình.; có nhiệt tình. nông dân rất nhiệt tình với cán bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①热烈的心情满腔热情, 一片热情, 毫无热情。②对人或事怀着热烈的心情热情对待, 对人无限热情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.熱烈的情緒。如:「集合年輕人的熱情,為國服務。」 2.感情熱烈。如:「她總是非常熱情的接待客人。」

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn enthusiastic; passionate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.熱烈的情緒。如:「集合年輕人的熱情,為國服務。」 2.感情熱烈。如:「她總是非常熱情的接待客人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①热烈的心情满腔热情, 一片热情, 毫无热情。②对人或事怀着热烈的心情热情对待, 对人无限热情。
  • Kaggle Zh-Vi ardor

Eng

  • JMdict ardour
  • JMdict ardor
  • JMdict passion
  • JMdict fervour
  • JMdict fervor
  • Cihui cordial; enthusiastic; passion; passionate; passionately

Đức

  • Handedict freundlich

ja

  • JMdict 熱情(ねつじょう)

other

  • Nguồn khác Lòng hăng hái
  • Nguồn khác Tình cảm nồng nàn sâu đậm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲热 · 激情 · 热中 · 热心 · 热忱 · 热诚

Từ trái nghĩa

冷淡 · 冷漠 · 冷落 · 冷酷 · 淡漠