燃犀溫嶠
nhiên tê ôn kiệu
Hán Việt: nhiên tê ôn kiệu · Pinyin: rán xī wēn qiáo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能洞察事物的人。元.范康《竹葉舟》第三折:「你莫不是燃犀溫嶠江心裡走,你莫不是鼓瑟湘靈水面上遊。」
Hán Việt: nhiên tê ôn kiệu · Pinyin: rán xī wēn qiáo