嶠
kiệu
Hán Việt: kiệu · Pinyin: jiào
Tổng quan
đỉnh cao nhất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiào |
|---|---|
| Hán Việt | kiệu |
| Quảng Đông | giu2 |
| Mân Nam | kiau1 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieuh |
| Phản thiết | 祁堯切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi cao mà nhọn. {Viên Kiệu} [員嶠] một quả núi trong năm núi thần ở trong [Bột Hải} [渤海] (Đại Dư [岱輿], Viên Kiệu [員嶠], Phương Hồ [方壺], Doanh Châu [瀛洲], Bồng Lai [蓬萊]). $Cũng đọc là {kiêu}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 高而尖的山。唐.張說〈遊洞庭湖〉詩:「平湖曉望分,仙嶠氣氛氳。」《西遊記》第四九回:「鼻準高隆如嶠聳。」
Eng
- CC-CEDICT highest peak
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠廟切,音轎。【爾雅·釋山】山銳而高嶠。《集韻》一曰石絕水。 又山名。【列子·湯問篇】渤海之東,其中有五山焉,二曰員嶠。 又【集韻】山逕也。【顏延之·侍遊曲阿後湖詩】山祗蹕嶠路。 又【廣韻】巨嬌切【集韻】【類篇】【韻會】渠嬌切。【正韻】祁堯切,𠀤音喬【徐鉉曰】古通用喬。【詩·周頌】及河喬嶽。【集韻】或作㠐。 考證:〔【爾雅·釋山】山銳而高曰嶠。〕 謹照原文省曰字。〔又陵絕水曰嶠。〕 謹按爾雅無此文,照集韻原文改作:集韻一曰石絕水。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㠐 · 峤 · 峤 · 峤