燃肉身燈

rán ròu shēn dēng nhiên nhục thân đăng

Hán Việt: nhiên nhục thân đăng · Pinyin: rán ròu shēn dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiên) + (nhục) + (thân) + (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用铁钩钩皮肤,钩上遍挂灯盏,贮油燃点。一种假借或误解佛教的"无义苦行"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用铁钩钩皮肤,钩上遍挂灯盏,贮油燃点。一种假借或误解佛教的"无义苦行"。