燈殘人靜

đăng tàn nhân tĩnh

Hán Việt: đăng tàn nhân tĩnh

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (tàn) + (nhân) + (tĩnh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 燈殘人靜 ēngcánrénjìng f.e. The room was pervaded with quietness, bathed in the silent glow of candlelight.