燈火萬家

dēng huǒ wàn jiā đăng hỏa vạn gia

Hán Việt: đăng hỏa vạn gia · Pinyin: dēng huǒ wàn jiā

Tổng quan

đèn đuốc như sao: đèn đuốc sáng trưng

Cấu tạo: (đăng) + (hỏa) + (vạn) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn đuốc như sao: đèn đuốc sáng trưng
  • Cihui đèn đuốc như sao; đèn đuốc sáng trưng。家家點上了燈。指天黑上燈的時候。也形容一片燦爛的夜景。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容城鎮市區中,燈火燦爛的夜晚景象。唐.白居易〈江樓夕望招客〉詩:「燈火萬家城市畔,星河一道水中央。」也作「萬家燈火」。