燈火輝煌
đăng hỏa huy hoàng
Hán Việt: đăng hỏa huy hoàng · Pinyin: dēng huǒ huī huáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 燈光非常明亮燦爛,形容熱鬧的景象。《喻世明言.卷二二.木棉菴鄭虎臣報冤》:「理宗皇帝遊苑,登鳳皇山,至夜望見西湖內燈火輝煌,一片光明。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「晚上歸寓,燈火輝煌,賞賜無算。」
Eng
- Cihui 燈火輝煌 ēnghuǒhuīhuáng f.e. ablaze with lights