燈紅酒綠

dēng hóng jiǔ lǜ đăng hồng tửu lục

Hán Việt: đăng hồng tửu lục · Pinyin: dēng hóng jiǔ lǜ

Tổng quan

đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ) | ăn chơi trác táng | môi trường sa đọa và đồi trụy

Cấu tạo: (đăng) + (hồng) + (tửu) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ) | ăn chơi trác táng | môi trường sa đọa và đồi trụy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原描述夜飲聚會的情景。後用以形容夜晚尋歡作樂,奢侈淫靡的生活。《近十年之怪現狀》第三回:「說話之間,眾局陸續都到了,一時管弦嘈雜,釧動釵飛,紙醉金迷,燈紅酒綠,直到九點多鐘,方纔散席。」也作「酒綠燈紅」。

Eng

  • CC-CEDICT lanterns red, wine green (idiom); feasting and pleasure-seeking|debauched and corrupt environment
  • Cihui 燈紅酒綠 ēnghóngjiǔlǜ f.e. 1. scene of debauchery 2. feasting and revelry