燈蛾撲火

dé é pū huǒ đăng nga phác hỏa

Hán Việt: đăng nga phác hỏa · Pinyin: dé é pū huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (nga) + (phác) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自取其禍。《水滸傳》第二七回:「這賊配軍卻不是作死!倒來戲弄老娘!正是燈蛾撲火,惹焰燒身。」也作「飛蛾赴火」。

Eng

  • Cihui 燈蛾撲火 ēng'épūhuǒ id. suicidal act