燒眉之急

shāo méi zhī jí thiêu mi chi cấp

Hán Việt: thiêu mi chi cấp · Pinyin: shāo méi zhī jí

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêu) + (mi) + (chi) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情緊迫危急,像火燒眉毛般。《三國演義》第六○回:「賊兵犯界,有燒眉之急;若待時清,則是慢計也。」明.沈受先《三元記》第三齣:「望乞員外借貸些須,以救燒眉之急。」也作「燃眉之急」。