燒紙引鬼

thiêu chỉ dẫn quỷ

Hán Việt: thiêu chỉ dẫn quỷ

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêu) + (chỉ) + (dẫn) + (quỷ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒紙,指燒化紙錢以敬鬼神。「燒紙引鬼」喻本出一片誠敬,反招無謂的麻煩。如:「燒紙引鬼的事只會惹禍上身,千萬別做。」

Eng

  • Cihui 燒紙引鬼 hāozhǐyǐnguǐ id. <trad.> invite trouble by showing civility/kindness