燕爾新婚

yàn ěr xīn hūn yến nhĩ tân hôn

Hán Việt: yến nhĩ tân hôn · Pinyin: yàn ěr xīn hūn

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (nhĩ) + (tân) + (hôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻新婚快樂甜蜜。常用作祝人新婚的賀詞。參見「宴爾新婚」條。元.關漢卿《裴度還帶》第四折:「狀元下馬就親,洞房花燭,燕爾新婚。」《西遊記》第六○回:「大王,燕爾新婚,千萬莫忘結發,且吃一杯鄉中之水。」

Eng

  • Cihui 燕爾新婚 àn'ěrxīnhūn f.e. the joy of a new marriage