燕雀處堂

yàn què chǔ táng yến tước xử đường

Hán Việt: yến tước xử đường · Pinyin: yàn què chǔ táng

Tổng quan

nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ) | nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc | không biết trước tai họa | thiên đường của kẻ ngốc

Cấu tạo: (yến) + (tước) + (xử) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ) | nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc | không biết trước tai họa | thiên đường của kẻ ngốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处:居住;堂:堂屋。燕雀住在堂上。比喻生活安定而失去警惕性。也比喻大祸临头而自己不知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 燕雀在堂上筑屋,自以为很安全,却不知房子将焚危及自己。比喻身处险境而木然不知燕雀处堂,不知大厦之将焚|燕雀处堂,自以为乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 处居住;堂堂屋。燕雀住在堂上。比喻生活安定而失去警惕性。也比喻大祸临头而自己不知道。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a caged bird in a pavilion (idiom); fig. to lose vigilance by comfortable living|unaware of the disasters ahead|a fool's paradise
  • Cihui 燕雀處堂 ànquèchǔtáng id. live in a fool's paradise