燕雀相賀

yàn què xiāng hè yến tước tương hạ

Hán Việt: yến tước tương hạ · Pinyin: yàn què xiāng hè

Tổng quan

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ) | fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng | chúc mừng nhà mới!

Cấu tạo: (yến) + (tước) + (tương) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ) | fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng | chúc mừng nhà mới!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新屋完工,常有燕雀築巢其間,似相互慶賀。後用作祝賀新屋落成。《淮南子.說林》:「湯沐具而蟣蝨相弔;大廈成而燕雀相賀。」《北齊書.卷二二.盧文偉傳》:「詢祖初襲爵封大夏男,有宿德朝士謂之曰:『大夏初成。』應聲答曰:『且得燕雀相賀。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. sparrow and swallow's congratulation (idiom); fig. to congratulate sb on completion of a building project|congratulations on your new house!
  • Cihui lit. sparrow and swallow's congratulation (idiom); fig. to congratulate sb on completion of a building project; congratulations on your new house!