燕雀相賀

yàn què xiāng hè yến tước tương hạ

Hán Việt: yến tước tương hạ · Pinyin: yàn què xiāng hè

Tổng quan

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ) | fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng | chúc mừng nhà mới!

Cấu tạo: (yến) + (tước) + (tương) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ) | fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng | chúc mừng nhà mới!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燕雀因大厦落成有栖身之所而互相庆贺。后多用作祝贺新屋落成之语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《淮南子.说林训》"汤沐具而虮虱相吊,大厦成而燕雀相贺,忧乐别也。"谓燕雀因大厦落成有栖身之所而互相庆贺◇用作贺人新屋落成之语。
  • Tân Hoa Tự Điển 燕雀因大厦落成有栖身之所而互相庆贺◇多用作棕新屋落成之语。

Eng

  • CC-CEDICT lit. sparrow and swallow's congratulation (idiom); fig. to congratulate sb on completion of a building project|congratulations on your new house!
  • Cihui lit. sparrow and swallow's congratulation (idiom); fig. to congratulate sb on completion of a building project; congratulations on your new house!