燕雀處堂

yàn què chǔ táng yến tước xử đường

Hán Việt: yến tước xử đường · Pinyin: yàn què chǔ táng

Tổng quan

nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ) | nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc | không biết trước tai họa | thiên đường của kẻ ngốc

Cấu tạo: (yến) + (tước) + (xử) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ) | nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc | không biết trước tai họa | thiên đường của kẻ ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻居安而不知危,毫無警惕之心。《三國演義》第一一三回:「入其朝,不聞直言;經其野,民有菜色。所謂『燕雀處堂,不知大廈之將焚』者也。」《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「這叫做燕雀處堂,不知禍之將及。」也作「堂間處燕」、「燕雀處屋」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a caged bird in a pavilion (idiom); fig. to lose vigilance by comfortable living|unaware of the disasters ahead|a fool's paradise
  • Cihui 燕雀處堂 ànquèchǔtáng id. live in a fool's paradise