营养元素

doanh dưỡng nguyên tố

Hán Việt: doanh dưỡng nguyên tố

Tổng quan

nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)。農 作物生長所不可缺少的元素。主要的是氮、磷、鉀,此外還有碳、氫、氧、鈣、鎂、硫、硅、鉛、銅、錳、鋅、硼、鉬等。

Cấu tạo: (doanh) + (dưỡng) + (nguyên) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)。農 作物生長所不可缺少的元素。主要的是氮、磷、鉀,此外還有碳、氫、氧、鈣…