營養元素

doanh dưỡng nguyên tố

Hán Việt: doanh dưỡng nguyên tố

Tổng quan

Hán Việt: DINH, DOANH DƯỠNG NGUYÊN TỐ nguyên tố dinh dưỡng; chất dinh dưỡng (Nguyên tố không thể thiếu trong quá trình phát triển của cây trồng. Chủ yếu là nitơ, phốtpho, kali, ngoài ra còn có cacbon, hyđro, ôxy, magiê, lưu huỳnh, silic, chì, đồng, mangan, kẽm, boric, molypđen...)

Cấu tạo: 营 (doanh) + 养 (dưỡng) + 元 (nguyên) + 素 (tố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguyên tố dinh dưỡng

Từ liên quan

Gần nghĩa

元素符号 · 元素符號 · 营养不良 · 营养不足 · 营养专家 · 营养交换 · 营养吸收 · 营养失调