燭花報喜 chúc hoa báo hỉ Hán Việt: chúc hoa báo hỉ Tổng quan Cấu tạo: 燭 (chúc) + 花 (hoa) + 報 (báo) + 喜 (hỉ)Hán Việtchúc hoa báo hỉCấu tạo燭 + 花 + 報 + 喜 · chúc + hoa + báo + hỉ nghĩa thành phần: chúc + hoa + báo + hỉ Nghĩa EngCihui 燭花報喜 húhuābàoxǐ f.e. The candle flame announces a family reunion.