爆仗

bào zhang bạo trượng

Hán Việt: bạo trượng · Pinyin: bào zhang

Tổng quan

(thông tục) pháo hư Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹. bộc trượng bộc trượng ☆Như Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹.

Cấu tạo: (bạo) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) pháo hư Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹. bộc trượng bộc trượng ☆Như Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用紙捲裹火藥做成的鞭炮。參見「爆竹」條。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「忽作一聲如霹靂,謂之『爆仗』。」宋.周密《武林舊事.卷三.歲除》:「至於爆仗,有為果子人物等類不一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爆竹:放~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) firecracker
  • Cihui 爆仗 bàozhàng n. firecrackers

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炮竹 · 爆竹