爆仗
bạo trượng
Hán Việt: bạo trượng · Pinyin: bào zhang
Tổng quan
Như Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹
爆竹:放~。
用紙捲裹火藥做成的鞭炮。參見「爆竹」條。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「忽作一聲如霹靂,謂之『爆仗』。」宋.周密《武林舊事.卷三.歲除》:「至於爆仗,有為果子人物等類不一。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 pháo
- Tần suất từ Như Bộc can 爆竿, Bộc trúc 爆竹.; (thông tục) pháo
- Biên soạn 爆仗 bàozhàng n. firecrackers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用紙捲裹火藥做成的鞭炮。參見「爆竹」條。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕登寶津樓諸軍呈百戲》:「忽作一聲如霹靂,謂之『爆仗』。」宋.周密《武林舊事.卷三.歲除》:「至於爆仗,有為果子人物等類不一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爆竹:放~。
Eng
- Cihui 爆仗 bàozhàng n. firecrackers
- Tần suất từ 爆仗 bàozhàng n. firecrackers