爆竹筒子
bạo trúc đồng tử
Hán Việt: bạo trúc đồng tử
Tổng quan
người nóng nảy; người dễ nổi nóng; thùng thuốc súng。比喻脾氣暴躁,易發火的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người nóng nảy; người dễ nổi nóng; thùng thuốc súng。比喻脾氣暴躁,易發火的人。
Hán Việt: bạo trúc đồng tử
người nóng nảy; người dễ nổi nóng; thùng thuốc súng。比喻脾氣暴躁,易發火的人。