爛醉如泥

làn zuì rú ní lạn túy như nê

Hán Việt: lạn túy như nê · Pinyin: làn zuì rú ní

Tổng quan

(thành ngữ) say như chết | say bí tỉ

Cấu tạo: (lạn) + (túy) + (như) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) say như chết | say bí tỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酩酊大醉,癱倒在地扶不起來,如無骨之泥蟲。《石點頭.卷一二.侯官縣烈女殲仇》:「那婆子爛醉如泥,打齁如雷。」《聊齋志異.卷一一.黃英》:「自辰以訖四漏,計各盡百壺,曾爛醉如泥,沉睡座間。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be dead drunk; to be plastered
  • Cihui 爛醉如泥 ànzuìrúní f.e. dead drunk