爨桂炊玉

cuàn guì chuī yù thoán quế xuy ngọc

Hán Việt: thoán quế xuy ngọc · Pinyin: cuàn guì chuī yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thoán) + (quế) + (xuy) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燒柴如同燒桂,煮米如同煮玉。形容物價昂貴,生活困苦。宋.司馬光〈答劉蒙書〉:「光雖竊託跡於侍從之臣,月俸不及數萬,爨桂炊玉,晦朔不相續。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爨:炊。柴禾难得如桂木,米价贵得如珠玉。形容物价昂贵,生活艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓薪如桂,米似玉。比喻物价贵昂,生活艰辛。
  • Tân Hoa Tự Điển 爨炊。柴禾难得如桂木,米价贵得如珠玉。形容物价昂贵,生活艰难。