爪牙

zhǎo yá trảo nha

Hán Việt: trảo nha · Pinyin: zhǎo yá

Tổng quan

tay sai | kẻ tay sai | đồng phạm (trong tội ác) | cộng tác viên | tay chân | móng vuốt và răng

Cấu tạo: (trảo) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay sai | kẻ tay sai | đồng phạm (trong tội ác) | cộng tác viên | tay chân | móng vuốt và răng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物的尖爪和利牙。《荀子.勸學》:「螾無爪牙之利、筋骨之強,上食埃土,下飲黃泉,用心一也。」《呂氏春秋.恃君覽.恃君》:「凡人之性,爪牙不足以自守衛。」 2.比喻勇士。《詩經.小雅.祈父》:「祈父!予,王之爪牙!」《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「李都督雖然驍勇,奈英雄無用武之地,手下爪牙看看將盡!」 3.比喻仗勢欺人的走狗。《史記.卷一二二.酷吏傳.張湯傳》:「是以湯雖文深意忌不專平,然得此聲譽,而刻深吏多為爪牙用者,依於文學之士。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「一日得了刺史之職,就有許多人來鑽刺投靠他,做使令的,少不得官不威、爪牙威。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为坏人效力的人他是个甘愿作侵略者爪牙的民族败类。

Eng

  • CC-CEDICT pawn|lackey|accomplice (in crime)|collaborator|henchman|claws and teeth
  • Cihui pawn; lackey; accomplice (in crime); collaborator; henchman; claws and teeth

ja

  • JMdict claws and fangs|claws and tusks|clutches|devious design|means of causing harm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

党羽 · 走狗