爬山涉水

pá shān shè shuǐ ba san thiệp thủy

Hán Việt: ba san thiệp thủy · Pinyin: pá shān shè shuǐ

Tổng quan

leo núi lội sông (thành ngữ) | (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Cấu tạo: (ba) + (san) + (thiệp) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo núi lội sông (thành ngữ) | (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容路途艰辛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容路途艰辛。

Eng

  • CC-CEDICT to climb mountains and wade rivers (idiom); fig. to make a long and difficult journey
  • Cihui 爬山涉水 áshānshèshuǐ f.e. climb hills and ford streams