爬蟲類的

ba trùng loại đích

Hán Việt: ba trùng loại đích

Tổng quan

(động vật học) loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót, bò, (nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót (thuộc) loài bò sát; giống bò sát, loài bò sát

Cấu tạo: (ba) + (trùng) + (loại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót, bò, (nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót (thuộc) loài bò sát; giống bò sát, loài bò sát