爬高枝兒

ba cao chi nhi

Hán Việt: ba cao chi nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (ba) + (cao) + (chi) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高攀、巴結有權勢者。《紅樓夢》第二七回:「晴雯冷笑道:『怪道呢,原來爬上高枝兒去了,把我們不放在眼裡。』」也作「巴高枝兒」。

Eng

  • Cihui 爬高枝兒 á gāozhīr v.o. cling to the wealthy and influential