爭先恐後
tranh tiên khủng hậu
Hán Việt: tranh tiên khủng hậu · Pinyin: zhēng xiān kǒng hòu
Tổng quan
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ) | thi đua từng chút một
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ) | thi đua từng chút một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 競相搶先而不肯落後。如:「搭乘公共汽車不爭先恐後,才能表現秩序之美。」也作「恐後爭先」。
Eng
- CC-CEDICT striving to be first and fearing to be last (idiom); outdoing one another
- Cihui 爭先恐後 hēngxiānkǒnghòu f.e. vie to be first | Rénmen ∼ de gòumǎi gǔpiào. People vie to be the first to buy the stock.