爭名競利

zhēng míng jìng lì tranh danh cạnh lợi

Hán Việt: tranh danh cạnh lợi · Pinyin: zhēng míng jìng lì

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (danh) + (cạnh) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取名聲、攘奪利益。形容人喜好名利,唯名利是圖。元.馬鈺〈滿庭芳.鏡內蒼顏〉詞:「人人爭名競利,時時地籌運機謀。」也作「爭名奪利」。