爭名競利

zhēng míng jìng lìtranh danh cạnh lợi

Hán Việt: tranh danh cạnh lợi · Pinyin: zhēng míng jìng lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

争夺名位和利益。同“争名夺利”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭取名聲、攘奪利益。形容人喜好名利,唯名利是圖。元.馬鈺〈滿庭芳.鏡內蒼顏〉詞:「人人爭名競利,時時地籌運機謀。」也作「爭名奪利」。

Cấu tạo: 爭 (tranh) + 名 (danh) + 競 (cạnh) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh danh đoạt lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭取名聲、攘奪利益。形容人喜好名利,唯名利是圖。元.馬鈺〈滿庭芳.鏡內蒼顏〉詞:「人人爭名競利,時時地籌運機謀。」也作「爭名奪利」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

争名夺利 · 争名逐利