爭名逐利

zhēng míng zhú lì tranh danh trục lợi

Hán Việt: tranh danh trục lợi · Pinyin: zhēng míng zhú lì

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (danh) + (trục) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追逐名聲、爭取利益。形容人喜好名利,唯名利是圖。《群音類選.官腔類.卷一四.青蓮記.華陰騎驢》:「爭名逐利,枉將人白日馳驅。」也作「爭名奪利」。