爭奇鬥豔
tranh kì đấu diễm
Hán Việt: tranh kì đấu diễm · Pinyin: zhēng qí dòu yàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭相展現各種新奇豔麗的風貌,以引人注目。如:「宴會上女士們無不挖空心思,爭奇鬥豔。」也作「爭奇鬥妍」。
Eng
- Cihui 爭奇鬥艷 hēngqídòuyàn f.e. 1. vie with each other for glamor (of flowers/etc.) 2. contend in beauty and fascination