爭妍鬥奇

zhēng yán dòu qí tranh nghiên đấu kì

Hán Việt: tranh nghiên đấu kì · Pinyin: zhēng yán dòu qí

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (nghiên) + (đấu) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 競相表現豔麗奇妙的姿態。宋.吳曾《能改齋漫錄.卷一五.方物》:「揚州芍藥,名于天下……至于名品相壓,爭妍鬥奇,故者未厭,而新者已盛,州人相與驚異,交口稱說。」也作「爭妍鬥豔」。