爭強好勝

zhēng qiáng hào shèng tranh cường hảo thắng

Hán Việt: tranh cường hảo thắng · Pinyin: zhēng qiáng hào shèng

Tổng quan

cạnh tranh | tham vọng và hiếu thắng | muốn vượt mặt người khác

Cấu tạo: (tranh) + (cường) + (hảo) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh tranh | tham vọng và hiếu thắng | muốn vượt mặt người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 與人競爭,務求勝過別人。《兒女英雄傳》第三五回:「只看世上那班分明造極登峰的,也會變生不測,任是爭強好勝的,偏逢用違所長。」也作「爭強顯勝」。

Eng

  • CC-CEDICT competitive|ambitious and aggressive|to desire to beat others
  • Cihui 爭強好勝 hēngqiánghàoshèng f.e. compete for supremacy; extremely competitive by nature | Fùqīn yībèizi ∼. My father has been competitive all his life.