爭論
tranh luận
Hán Việt: tranh luận · Pinyin: zhēng lùn
Tổng quan
tranh luận | thảo luận | đấu tranh | lập luận | sự tranh cãi | tranh chấp | LT:次,場|场
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận | thảo luận | đấu tranh | lập luận | sự tranh cãi | tranh chấp | LT:次,場|场
- Cihui tranh luận tranh luận ☆Đua nhau bàn cãi để giành phần thắng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.爭相辯論,不肯退讓。《初刻拍案驚奇》卷一四:「因耕自己田地,侵犯了鄰人墓道,鄰人與他爭論。」《文明小史》第二○回:「魏榜賢還要同他爭論,倒是賈子猷瞧著,恐怕被人家聽見不雅,勸他們不要鬧了,他二人方才住嘴。」 2.計較。《儒林外史》第二八回:「這個何必計較?三位老爺來住,請也請不至,隨便見惠些須香資,僧人那裡好爭論?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争辩讨论;争吵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.争辩讨论;争吵。
Eng
- CC-CEDICT to argue|to debate|to contend|argument|contention|controversy|debate|CL:次[ci4],場|场[chang3]
- Cihui to argue; to debate; to contend; argument; contention; controversy; debate; CL:次,場|场