爭鋒喫醋

tranh phong khiết thố

Hán Việt: tranh phong khiết thố

Tổng quan

Cấu tạo: (tranh) + (phong) + (khiết) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因爭奪感情而嫉妒、吃味,多用於男女關係上。《紅樓夢》第六九回:「人太生趫俏了,可知心就嫉妒。鳳丫頭倒好意待他,他倒這樣爭鋒吃醋的,可是個賤骨頭。」也作「爭風吃醋」、「吃醋爭風」。