爭長論短

zhēng cháng lùn duǎn tranh trường luận đoản

Hán Việt: tranh trường luận đoản · Pinyin: zhēng cháng lùn duǎn

Tổng quan

nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ) | nghĩa bóng: cãi cọ | tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Cấu tạo: (tranh) + (trường) + (luận) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ) | nghĩa bóng: cãi cọ | tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭論是非。《文明小史》第五回:「那礦師本來還想同柳知府爭長論短,聽見金委員如此一說,也就罷手。」也作「爭長競短」、「爭長爭短」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to argue who is right and wrong (idiom)|fig. to squabble; to argue over minor issues
  • Cihui 爭長論短 hēngchánglùnduǎn f.e. squabble; argue