愛管閒事地

ái quản gian sự địa

Hán Việt: ái quản gian sự địa

Tổng quan

tò mò, thọc mạch thực tế, thực dụng, (thuộc) chủ nghĩa thực dụng, căn cứ vào sự thật, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán

Cấu tạo: (ái) + (quản) + (gian) + (sự) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tò mò, thọc mạch thực tế, thực dụng, (thuộc) chủ nghĩa thực dụng, căn cứ vào sự thật, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán