爲虎傅翼
vi hổ phó dực
Hán Việt: vi hổ phó dực · Pinyin: wèi hǔ fù yì
Tổng quan
chắp cánh cho hổ: nối giáo cho giặc
Nghĩa
Việt
- Cihui chắp cánh cho hổ: nối giáo cho giặc
Eng
- Cihui 為虎傅翼 èihǔfùyì id. 1. aid an evildoer 2. lend support to evildoers