父慈子孝
phụ từ tử hiếu
Hán Việt: phụ từ tử hiếu · Pinyin: fù cí zǐ xiào
Tổng quan
cha nhân từ, con hiếu thảo (thành ngữ) | tình cảm tự nhiên giữa cha mẹ và con cái
Nghĩa
Việt
- Cihui cha nhân từ, con hiếu thảo (thành ngữ) | tình cảm tự nhiên giữa cha mẹ và con cái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父親慈愛,兒女孝順。《禮記.禮運》:「何謂人義?父慈,子孝,兄良,弟弟。」《東周列國志》第一○一回:「主聖臣賢,國之福也;父慈子孝,家之福也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父:指父母;子:子女。父母对子女慈爱,子女对父母孝顺。
- Tân Hoa Tự Điển 父指父母;子子女。父母对子女慈爱,子女对父母孝顺。
Eng
- CC-CEDICT benevolent father, filial son (idiom)|natural love between parents and children
- Cihui 父慈子孝 ùcízǐxiào f.e. loving father and filial son